dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
29
30
31
32
33
»
»»
Words Containing "t^"
Trâu đồng nào ăn cỏ đồng nấy
Trâu đồng nào ăn ở đồng ấy
Trâu đồng ta ăn cỏ đồng ta, tuy rằng cỏ cụt nhưng mà cỏ thơm
Trâu phàm ăn, trâu béo, trâu khảnh ăn, trâu gầy
Trâu quá sá, mạ quá thì
Trâu qua sá, mạ qua thì
Trâu quá tuổi khó vực
Trâu què cũng bằng bò khoẻ
Trâu ra mạ vào
Trâu rét gió, bò rét mưa
Trâu sống chẳng ai mặc cả, trâu ngã lắm kẻ cầm dao
Trâu sống không ai mà cả, trâu ngã nhiều kẻ cầm dao
Trâu ta ăn cỏ đồng ta
Trâu ta ăn cỏ đồng ta, tuy rằng cỏ cụt nhưng mà cỏ thơm
Trâu tầm trâu, mã tầm mã
Trâu Tạ Xá, cá đầm Meo
Trâu Tạ Xá, cá đồng Meo, heo Yên Dưỡng
Trâu Tạ Xá, lá Phú Khê
Trâu teo heo nở
Trâu thịt thì gày, trâu cày thì béo
Trâu thịt thì gầy, trâu cầy thì béo
Trâu thuê, bò mướn, mạ nhổ xin
Trâu tìm cọc chứ cọc không tìm trâu
Trâu tìm cọc, cọc chẳng tìm trâu
Trâu tìm cột, cột chẳng tìm trâu
Trâu tóc chóp, bò mũ mấn
Trâu to húc bò béo
Trâu tỏi bò gừng
Trâu toi bò ngã
Trâu toi thì bò ngã
Trâu to ngà càng già đường kéo
Trâu to sừng càng già đường kéo
Trâu trắng chết trôi, làng Mòi ăn thịt
Trâu trắng đi đâu mất mùa đấy
Trâu trắng đi đâu mất mùa đến đấy
Trâu trao chạc, bạc trao tay
Trấu trong nhà để gà ai bới
Trầu vàng, rễ tía, gái Nghi Tàm
Trầu vàng thì cuống cũng vàng
Trâu vỡ vai, cày gẫy mũi
Trầy vi tróc vẩy
Trẻ cậy cha, già cậy con
Trẻ chẳng tha, già chẳng thương
Trẻ chẳng tha già chẳng thương, cóc nhái ễnh ương chấp chi nhặt nhạnh
Trẻ chẳng tha, già chẳng thương, cóc nhái ĩnh ương chấp chỉ nhặt nhạnh
Trẻ chơi đạo trẻ, già chơi đạo già
Trẻ chơi nhà, già chơi chùa
Trẻ chưa qua, già đã đến
Trẻ chưa qua già đã tới
Trẻ chưa qua, già chưa đến
Trẻ chưa qua, già chửa đến
Trẻ chưa qua, già chưa tới
Trẻ con hay ăn quà, đàn bà hay nhẹ dạ
Trẻ dôi ra, già rụt lại
Trẻ đến nhà, già đến cửa
Trẻ đeo hoa, già đeo tật
Tre già bà lim
Tre già còn có người chuộng, người già ai muốn làm chi
Tre già có người chuộng, người già ai chuốc làm chi
Tre già gỗ già có người chuộng, người già ai chuộng mà chỉ
Tre già, go già thì có người chuộng, người già ai chuộng làm gì
Tre già khó uốn
Tre già là bà gỗ lim
Tre già là bà lim
Tre già măng mọc
Tre già nhiều người chuộng, người già ai chuộng làm chi
Tre già trổ hoa lúa mùa rồi hỏng
Tre khóc măng
Trẻ không học, già làm gì ?
Trẻ không tha, già không buông
Trẻ không tha, già không thương
Trẻ khôn qua, già lú lại
Trẻ khôn ra, già lú lại
Trẻ lên ba, cả nhà học nói
Trẻ lên ba cả nhà nghe chửi
Tre lướt cò đỗ
Trẻ may ra, già may vào
Trẻ may ra, mụ gia may vào
Trẻ may ra, tra may vào
Trẻ máy xương máy da, già máy mồm máy mép
Trẻ mùa hè, bò què tháng sáu
Trẻ mùa hè như bè tháng sáu
Trẻ muối cà, già muối dưa
Trẻ na già chuối
Trên bến dưới thuyền
Trên Bộc trong dâu
Trên cây có quả chín mòi, chớ trông mỏi cổ, chớ chòi mỏi tay
Trên chan chan, dưới không có
Trên chùa, dưới chợ, hàng phố hai bên, núi Rồng ở trên, ngòi Tên ở dưới
Trên có cha, dưới có chú
««
«
29
30
31
32
33
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...